Dịch

litotes

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tu từ trong đó một điều gì đó được phát biểu bằng cách phủ nhận điều ngược lại của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A figure of speech whereby something is stated by denying its opposite.
  2. Việc phủ định một phẩm chất tiêu cực để khẳng định một phẩm chất tích cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The negation of a negative quality to assert a positive.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnlītotēs
  2. từ tiếng Hy Lạp cổλιτότηςlitótēs

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • ‘ ’ ‘ ’

AI