Nghĩa chính
- Tu từ trong đó một điều gì đó được phát biểu bằng cách phủ nhận điều ngược lại của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A figure of speech whereby something is stated by denying its opposite.
- Việc phủ định một phẩm chất tiêu cực để khẳng định một phẩm chất tích cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The negation of a negative quality to assert a positive.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnlītotēs
- từ tiếng Hy Lạp cổλιτότηςlitótēs
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc litotesVí dụ
- , .
- ‘ ’ ‘ ’