Dịch

lithy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dễ uốn cong; dẻotính từEasy to bend; pliable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lithyDạng gốc (base form)
  2. more lithySo sánh hơn (comparative)
  3. most lithySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

lithy treeChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilethi
  2. từ tiếng Anh cổliþiġ“free, unrestrained, flexible”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*liþugaz

AI