Nghĩa chính
- Dễ uốn cong; dẻotính từEasy to bend; pliable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lithyDạng gốc (base form)
- more lithySo sánh hơn (comparative)
- most lithySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lithy tree | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilethi
- từ tiếng Anh cổliþiġ“free, unrestrained, flexible”
- từ tiếng German nguyên thủy*liþugaz