Dịch

lithium sulfate

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Muối liti của axit sunfuric, Li₂SO₄; được sử dụng trong điều trị chứng hưng trầm cảm, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)the lithium salt of sulfuric acid, Li₂SO₄; used in the treatment of manic depression etc

AI