Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
literary science
danh từ
(noun)
US
/ˈ
l
ɪ
t
.
ə
ˌɹɛɹ.
i
ˈ
s
aɪ
ə
n
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Khoa học văn học
danh từ
không đếm được
(uncountable)
In many European countries, all kinds of scientific study pertinent to literature, including history of literature, literary criticism, comparative literature, and literary theory.
AI
1
Khoa học văn học
1
Khoa học văn học
1
Khoa học văn học