Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
literariness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính chất văn chương, tính chất văn học
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being literary, either being a work of literature or knowledgeable of literature.
Nguồn gốc
(etymology)
literary
+
-ness
Ví dụ
His
literariness
helped
him
understand
the
obscure
references
in
the
book
.
Its
literariness
kept
the
book
in
print
for
decades
.
AI
1
Tính chất văn chương
1
Tính chất văn chương
1
Tính chất văn chương