lisping
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đó là điều được nói ngọngdanh từThat which is spoken in a lisp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lispingDạng gốc (base form)
- lispingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc lispingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha