Dịch

lisle

C2danh từ (noun)
UK/laɪl/

Nghĩa chính

  1. Sợi bông nhỏ xoắn chặt bền láng dệt bít tấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of strong cotton thread, or a cloth woven from such thread.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lisleDạng gốc (base form)
  2. lislesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .Anh ấy giắt một chiếc lông vũ trên mũ, mặc quần cưỡi ngựa bằng da nai, đi tất vải lisle và mặc áo lê-gít óng ánh.
  • , .Bản thân cô ấy mặc váy tối màu bằng vải crêpe rayon dày, đi tất sợi lisle màu xám buộc dưới đầu gối bằng hai vòng thắt nút co giãn.

AI