Nghĩa chính
- Sợi bông nhỏ xoắn chặt bền láng dệt bít tấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of strong cotton thread, or a cloth woven from such thread.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lisleDạng gốc (base form)
- lislesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .Anh ấy giắt một chiếc lông vũ trên mũ, mặc quần cưỡi ngựa bằng da nai, đi tất vải lisle và mặc áo lê-gít óng ánh.
- , .Bản thân cô ấy mặc váy tối màu bằng vải crêpe rayon dày, đi tất sợi lisle màu xám buộc dưới đầu gối bằng hai vòng thắt nút co giãn.