Nghĩa chính
- Tập hợp các tài sản tài chính bao gồm tiền mặt và các tài sản khác có thể dễ dàng chuyển đổi thành tiền mặt với giá trị gần bằng mệnh giádanh từA collection of financial assets consisting of cash and other assets that can be readily converted to cash at close to face value.
- Tài sản tiền điện tử được lưu giữ để tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao dịch các cặp giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trungdanh từcryptocurrency assets that are kept to facilitate the trading of trading pairs on decentralized exchanges
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liquidity poolDạng gốc (base form)
- liquidity poolsSố nhiều (plural)