Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lionship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái làm sư tử, hay người nổi tiếng trong xã hội
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being a lion, or famous person in society.
Nguồn gốc
(etymology)
lion
+
-ship
AI
1
Trạng thái làm sư tử
1
Trạng thái làm sư tử
1
Trạng thái làm sư tử