Nghĩa chính
- Kết nối một cách hữu ích hoặc có ý nghĩađộng từngoại động từ (transitive)to connect in a useful or meaningful way
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- link inNguyên thể (infinitive)
- links inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- linked inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- linking inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| link in the chain | Mắt xích | |
| a link in the system | Một thành phần trong hệ thống |
Ví dụ
- ?
- . .
- , .