Dịch

linear time

danh từ (noun)
UK/ˈlɪn.i.ə ˈtaɪm/US/ˈlɪn.i.əɹ ˈtaɪm/

Nghĩa chính

  1. Độ phức tạp về thời gian, ký hiệu là O(n), của một thuật toán có thời gian chạy tăng tuyến tính nhiều nhất theo kích thước của đầu vàodanh từkhông đếm được (uncountable)The time complexity, denoted O(n), of an algorithm whose running time increases at most linearly with the size of the input.

Cụm từ (phrase)

linear time-varyingtính từCủa một hệ thống có các tham số thay đổi theo thời gian theo các quy luật đã xác định trước đó
linear time-invarianttính từCủa một hệ thống, tạo ra tín hiệu đầu ra từ bất kỳ tín hiệu đầu vào nào tuân theo các ràng buộc về tuyến tính và bất biến theo thời gian

AI