lindy
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Điệu nhảy lindydanh từA jitterbug, originated in Harlem, New York.
- Nhảy lindyđộng từnội động từ (intransitive)To perform this dance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lindy Hopdanh từ | danh từ | Hình thức khiêu vũ của Mỹ, có từ những năm 1920, kèm theo nhạc jazz |
| Lindy effectdanh từ riêng | danh từ riêng | Hiện tượng được đưa ra giả thuyết rằng tuổi thọ trong tương lai của một số thứ không thể bị hư hỏng (chẳng hạn như công nghệ hoặc ý tưởng) tỷ lệ thuận với độ tuổi hiện tại của chúng, do đó, mỗi khoảng thời gian tồn tại bổ sung hàm ý tuổi thọ còn lại sẽ dài hơn |
| lindy-hoppingdanh từ | danh từ | Điệu nhảy hay điệu nhảy của Lindy Hop. (Cũng được sử dụng thuộc tính.) |