Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
limned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được mô tả hoặc thể hiện một cách sống động như thật
tính từ
described or represented in a lifelike manner
Họ từ
(word family)
cùng gốc
limned
un
limned
Không bị giới hạn hoặc mô tả
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
limn
+
-ed
AI
1
Được mô tả hoặc thể hiện một cách sống động như thật
1
Được mô tả hoặc thể hiện một cách sống động như thật
1
Được mô tả hoặc thể hiện một cách sống động như thật