Nghĩa chính
- Giáp giớitính từBorder, frontier; being or existing along a border or frontier.
- Tiểu bang hoặc khu vực biên giớidanh từA border state or area.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- limitropheDạng gốc (base form)
- limitrophesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ( 24- […]
- , , 36,000 1960. .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháplimitrophe
- từ tiếng Latinhlimitrophus