Dịch

limitrophe

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giáp giớitính từBorder, frontier; being or existing along a border or frontier.
  2. Tiểu bang hoặc khu vực biên giớidanh từA border state or area.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. limitropheDạng gốc (base form)
  2. limitrophesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ( 24- […]
  • , , 36,000 1960. .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháplimitrophe
  2. từ tiếng Latinhlimitrophus

AI