Dịch

limited capacity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khả năng hạn chế, công suất thấpdanh từhaving a small amount of ability or space

Ví dụ

  • , .Thang máy có công suất hạn chế, chỉ có tám người có thể lên.

AI