Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
limited capacity
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
l
ɪ
m
.
ɪ
.
t
ɪ
d
k
ə
ˈ
p
æ
s
.
ɪ
.
t
i
/
US
/ˈ
l
ɪ
m
.
ɪ
.
t
ɪ
d
k
ə
ˈ
p
æ
s
.
ɪ
.
t
i
/
Nghĩa chính
1
Khả năng hạn chế, công suất thấp
danh từ
having a small amount of ability or space
Ví dụ
The
elevator
has
limited
capacity
,
so
only
eight
people
can
ride
.
Thang máy có công suất hạn chế, chỉ có tám người có thể lên.
AI
1
Khả năng hạn chế
1
Khả năng hạn chế
1
Khả năng hạn chế