Nghĩa chính
- Lời đề nghị mua trong một cuộc đấu giá với bất kỳ giá trị nào lên đến mức tối đa được chỉ địnhdanh từAn offer to buy in an auction for any value up to a specified maximum.
- Giá thầu mô tả khá chính xác ván bài của người đặt giá thầu (biểu thị một phạm vi nhỏ các điểm bài cao và một số dấu hiệu về hình dạng.)danh từA bid that describes the bidders hand fairly precisely (indicating a small range of high card points and some indication of shape.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- limit bidDạng gốc (base form)
- limit bidsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , . , .
- , ( ).
- partner's , , .