Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
limboer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người biểu diễn điệu nhảy limbo
danh từ
One who performs a limbo dance.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
limboer
Dạng gốc
(base form)
limboer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
limbo
+
-er
AI
1
Người biểu diễn điệu nhảy limbo
1
Người biểu diễn điệu nhảy limbo
1
Người biểu diễn điệu nhảy limbo