Nghĩa chính
- Cửa sông rộng được hình thành như một đầm phá ở cửa của một hoặc nhiều con sông, nơi dòng chảy bị hạn chế bởi một dải trầm tích (được tạo ra bởi dòng chảy của biển hoặc sông bão hòa trầm tích), đặc biệt là ở khu vực Biển Đendanh từA wide estuary formed as a lagoon at the mouth of one or more rivers, where flow is constrained by a bar of sediments (created by either the current of a sea or a sediment-saturated river), especially in the Black Sea region.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- limanDạng gốc (base form)
- limansSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , balka (step-glen, ) , steppe-plateau . […] sea-water . , .
- . , , […]
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaлима́нlimán
- mượn từ tiếng Ukrainaлима́нlymán
- từ tiếng Hy Lạp cổλιμήνlimḗn“harbor”