Nghĩa chính
- Rất nhanh chóng và với số lượng lớncụm giới từVery quickly and in great quantity.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spring up like mushrooms | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Tôi thích nấm.
- .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spring up like mushrooms | Chưa có nghĩa |