Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
like hot cakes
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/ˈ
l
aɪ
k
ˈ
h
ɑ
t
ˈ
k
eɪ
k
s
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Nhanh chóng, đặc biệt là bằng cách mua hoặc tiêu dùng
cụm giới từ
Quickly, especially by purchase or consumption.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
sell like hot cakes
động từ
động từ
Bán chạy như tôm tươi
Ví dụ
These
new
toys
should
sell
like
hot
cakes
.
The
tickets
sold
like
hot
cakes
.
The
new
cell
phone
sold
like
hot
cakes
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Nhanh chóng
1
Nhanh chóng
1
Nhanh chóng