Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
like a shot
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/ˈ
l
aɪ
k
ə
ˈ
ʃ
ɒ
t
/
US
/ˈ
l
aɪ
k
ə
ˈ
ʃ
ɑ
t
/
Nghĩa chính
1
Không ngần ngại, sãn lòng; bất chấp hậu quả
cụm giới từ
suddenly; without delay or hesitation.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
on the double
off like a prom dress
off like a bride's nightie
Ví dụ
I
went
over
the
fence
like
a
shot
,
and
ran
like
one
o'clock
for
the
trap
,
cussing
and
swearing
as
I
went
.
The
dog
went
away
like
a
shot
.
What
Tom
said
to
me
felt
like
a
shot
to
the
heart
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Không ngần ngại
1
Không ngần ngại
1
Không ngần ngại