Nghĩa chính
- Tia sét đánh, sự sét đánhdanh từA lightning bolt, stroke of lightning, one of the events during an electrical storm when lightning strikes (an object on) the ground or an aircraft in flight.
- Cuộc đình công (đôi khi không chính thức) của công nhân mà có rất ít hoặc không có cảnh báodanh từA (sometimes unofficial) strike by workers with little or no warning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lightning strikeDạng gốc (base form)
- lightning strikesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 300 .Hơn 300 con tuần lộc đã bị giết bởi một tia sét đánh ở Na Uy.
- , .Tôi thề rằng điều đó là sự thật, bằng không xin cho sét đánh chết tôi.
- .Yanni đã nghe thấy tiếng sét đánh.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)