Dịch

lightbulb

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người thứ ba không mời trong buổi hẹn hòdanh từAn uninvited third person joining a couple's date who prevents or hinders romantic interactions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lightbulbDạng gốc (base form)
  2. lightbulbsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lightbulb jokeChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Hai đứa cứ đi trước đi, mình không muốn làm người thứ ba không mời trong buổi hẹn hò đâu
  • . !Khi cô ấy vừa ra ngoài thì bạn cô ấy đã đi theo. Đúng là người thứ ba không mời trong buổi hẹn hò!
  • .

AI