Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lickety-split
trạng từ
(adverb)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
) tốc độ lớn
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Quickly; as fast as possible; in short order.
Nguồn gốc
(etymology)
lickedy
+
split
Ví dụ
I
need
tea
right
now
,
lickety-split
.
At
the
sound
of
the
starting
gun
,
they
were
off
and
running
lickety-split
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
deprisa y corriendo
Chia nhỏ; trên đôi
AI
1
) tốc độ lớn
1
) tốc độ lớn
1
) tốc độ lớn