Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
liberty of conscience
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
l
ɪ
b
.
ə
.
t
i
ə
v
ˈ
k
ɒ
n
.
tʃ
ə
n
s
/
US
/ˈ
l
ɪ
b
.ɚ.
t
i
ə
v
ˈ
k
ɑ
n
.
ʃ
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Quyền tự do tín ngưỡng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The freedom to follow one's religious or ethical beliefs.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
freedom of conscience
Ví dụ
the
Emperor
Julian
useth
the
same
receipt
of
libertie
of
conscience
,
to
enkindle
the
trouble
of
civill
dissention
,
which
our
Kings
employ
to
extinguish
.
AI
1
Quyền tự do tín ngưỡng
1
Quyền tự do tín ngưỡng
1
Quyền tự do tín ngưỡng