Dịch

liberty of conscience

danh từ (noun)
UK/ˈlɪb.ə.ti əv ˈkɒn.tʃəns/US/ˈlɪb.ɚ.ti əv ˈkɑn.ʃəns/

Nghĩa chính

  1. Quyền tự do tín ngưỡngdanh từkhông đếm được (uncountable)The freedom to follow one's religious or ethical beliefs.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .

AI