Dịch

libber

danh từ (noun)
UK/ˈlɪbə/US/ˈlɪbɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người đòi giải phóng cho cái gì, người chủ trương mang lại tự do cho cái gìdanh từOne who supports liberation for some group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. libberDạng gốc (base form)
  2. libbersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ad-libberdanh từXem ad-lib
women's libberdanh từThành viên hoặc những người ủng hộ phong trào giải phóng phụ nữ; một nhà nữ quyền

Nguồn gốc (etymology)

AI