Dịch

Lexington

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Oglethorpe, Georgiadanh từ riêngA small city, the county seat of Oglethorpe County, Georgia.
  2. Thành phố, quận lỵ của Quận Fayette, Kentucky, được hợp nhất với quậndanh từ riêngA city, the county seat of Fayette County, Kentucky, consolidated with the county.
  3. Thị trấn, quận lỵ của Quận Middlesex, Massachusettsdanh từ riêngA town, the county seat of Middlesex County, Massachusetts.
  4. Thị trấn và ngôi làng trong đó, thuộc Quận Sanilac, Michigandanh từ riêngA township and village therein, in Sanilac County, Michigan.

Cụm từ (phrase)

New Lexingtondanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Tuscaloosa, Alabama, Hoa Kỳ
Lexington Hillsdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Santa Clara, California, Hoa Kỳ
Lexington Countydanh từ riêngMột trong 46 quận ở Nam Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Lexington
Lexington-style barbecuedanh từKiểu nướng, phổ biến nhất ở vùng Piedmont và các khu vực phía tây của Bắc Carolina, sử dụng nước sốt đỏ làm từ giấm, cà chua và thường là ớt đỏ, cùng với các loại gia vị khác

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Thành phố
  1. Thành phố, quận lỵ của Quận Holmes, MississippiA city, the county seat of Holmes County, Mississippi.
  2. Thành phố, quận lỵ của Quận Lafayette, MissouriA city, the county seat of Lafayette County, Missouri.
  3. Thành phố, quận lỵ của Quận Dawson, NebraskaA city, the county seat of Dawson County, Nebraska.
  4. Thành phố, quận lỵ của Quận Davidson, Bắc CarolinaA city, the county seat of Davidson County, North Carolina.
  5. Thành phố, quận lỵ của Quận Henderson, TennesseeA city, the county seat of Henderson County, Tennessee.

Ví dụ

  • Nebraska's , , .

AI