Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA surname from Hebrew.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lown-Ganong-Levine syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng kích thích sớm của tim, bao gồm các giai đoạn tim đập nhanh bất thường với khoảng PR ngắn và phức hợp QRS bình thường nhìn thấy trên điện tâm đồ khi nhịp xoang bình thường |
Họ từ (word family)
cùng gốc LevineVí dụ
- . . ( ?), , Coco’s , . . .
- , , .
- . , , .