levan
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Homopolysacarit bao gồm D-fructofuranosyldanh từkhông đếm được (uncountable)A homopolysaccharide composed of D-fructofuranosyl.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- levanDạng gốc (base form)
- levansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| St Levandanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ ven biển và giáo xứ dân sự ở phía tây nam Cornwall, Anh, không xa Land's End (OS lưới ref SW 3822) |
Họ từ (word family)
cùng gốc levan- levantLevant miền cận đôngtính từ, danh từ, động từC1
- levanaseLevan hydrolase, một enzyme xúc tác quá trình thủy phân ngẫu nhiên các liên kết (2->6)-beta-D-fructofuranosidic trong (2->6)-beta-D-fructans (levans) chứa nhiều hơn ba đơn vị fructosedanh từ
- levanterGió Phục sinh thổi từ Địa Trung Hải, qua eo biển Gibraltar đến Đại Tây Dươngdanh từ
- levanobioseDisaccharide fructofuranosyl-(2→6)-O-β-D-fructosedanh từ