Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
leukophobia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bệnh lý sợ hãi hoặc ác cảm với màu trắng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Pathological fear of or aversion to the color white.
Nguồn gốc
(etymology)
leuko
+
phobia
Ví dụ
What
had
been
the
healthy
fear
of
white
people
shared
by
most
of
the
country's
colored
inhabitants
had
recently
morphed
into
full-blown
leukophobia
,
or
fear
of
all
things
white
.
Normal
rats
show
leukophobia
,
ie
,
going
away
from
strong
light
,
while
blind
rats
do
not
react
to
light
in
this
manner
.
AI
1
Bệnh lý sợ hãi hoặc ác cảm với màu trắng
1
Bệnh lý sợ hãi hoặc ác cảm với màu trắng
1
Bệnh lý sợ hãi hoặc ác cảm với màu trắng