Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
let's be having you
cụm từ
(phrase)
US
/ˈ
l
ɛ
t
s
b
i
ˈ
h
æ
v
ɪ
ŋ
j
u
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Biểu hiện để khuyến khích ai đó nhanh chóng di chuyển đi đâu đó
cụm từ
Expression to encourage someone to hurry up and move somewhere.
Ví dụ
You've
just
been
volunteered
,
friend
,
so
let's
be
having
you
.
Draping
a
cloak
round
his
crooked
figure
,
he
leaned
on
his
cane
and
shuffled
awkwardly
to
the
door
.
'
Let's
be
having
you
!
'
he
grumbled
,
impatiently
donning
his
top
hat
.
'
Or
have
you
forgot
we've
a
sale
to
attend
?
'
AI
1
Biểu hiện để khuyến khích ai đó nhanh chóng di chuyển đi đâu đó
1
Biểu hiện để khuyến khích ai đó nhanh chóng di chuyển đi đâu đó
1
Biểu hiện để khuyến khích ai đó nhanh chóng di chuyển đi đâu đó