Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
let us see
cụm từ
(phrase)
US
/ˈ
l
ɛ
t
ə
s
ˈ
s
i
/
Nghĩa chính
1
Dùng theo nghĩa đen, xem let, us, see
cụm từ
Used other than figuratively or idiomatically: see let, us, see.
Ví dụ
A
new
image
reminds
us
of
what
the
orbiting
observatory
has
let
us
see
.
You
should
let
us
see
them
.
Let
us
see
if
we
can
cancel
the
gathering
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Dùng theo nghĩa đen
1
Dùng theo nghĩa đen
1
Dùng theo nghĩa đen