Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
let there be light
cụm từ
(phrase)
US
/
l
ɛ
t
ð
ɛɹ
b
i
l
ə
ɪ
ː
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Phải có sự sáng
cụm từ
Used as a metaphor for the spread of wisdom.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
hágase la luz
Hãy để có ánh sáng
Ví dụ
And
God
said
,
Let
there
be
light
:
and
there
was
light
.
And
God
said
,
"
Let
there
be
light
.
"
And
there
was
light
.
And
God
said
:
Let
there
be
light
.
And
there
was
light
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Phải có sự sáng
1
Phải có sự sáng
1
Phải có sự sáng