lentic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc (sống) ở vùng nước tù (hồ, ao, đầm lầy)tính từOf or pertaining to, or living in still waters (such as lakes, ponds, or wetlands).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lenticDạng gốc (base form)
- more lenticSo sánh hơn (comparative)
- most lenticSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhlentus“slow”
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lentic- lenticularLiên quan đến một ống kínhtính từ, danh từ
- lenticelMột trong những đốm nhỏ, hình bầu dục, tròn trên thân hoặc cành của cây, từ đó các mô bên dưới có thể nhô ra hoặc rễ có thể mọc ra, trong không khí hoặc phổ biến hơn là khi thân hoặc cành bị nước hoặc đất bao phủdanh từ
- lenticleỐng kính nhỏ hoặc cửa sổdanh từ
- lenticulaLoại phát ban trên da; đậu lăng; tàn nhangdanh từ