Dịch

leno

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vải leno, vải thưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of weave used to make light, open cotton fabric used for window curtains.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lenoDạng gốc (base form)
  2. lenosSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháplinon“lawn (linen fabric)”

Ví dụ

  • " ( ), . . . , . , ." " , ." "." " , , ."

AI