leno
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vải leno, vải thưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of weave used to make light, open cotton fabric used for window curtains.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lenoDạng gốc (base form)
- lenosSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháplinon“lawn (linen fabric)”
Ví dụ
- " ( ), . . . , . , ." " , ." "." " , , ."
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc leno- lenovoChưa có nghĩa
- lenokLoài cá thuộc chi Brachymystax thuộc họ cá hồi, được tìm thấy từ Kazakhstan đến Viễn Đông Nga và Hàn Quốc, đặc biệt là loài điển hình, Brachymystax lenokdanh từ
- lenobliteKhoáng chất trực giao-không đối xứng có chứa hydro, oxy và vanadidanh từ
- lenocinantDâm dục; đa dâm; dâm đãngtính từ