lenity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính khoan dung; sự khoan dungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)leniency, mercy, forgiveness
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lenityDạng gốc (base form)
- lenitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rule of lenitydanh từ | danh từ | Quy tắc thông luật theo đó một luật hình sự mơ hồ phải được giải thích theo cách có lợi nhất cho bị cáo |
Họ từ (word family)
cùng gốc lenityNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạilénité
- từ tiếng Latinhlēnitās
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha