Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
leningradite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất lưỡng tháp trực giao có chứa clo, đồng, chì, oxy và vanadi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An orthorhombic-dipyramidal mineral containing chlorine, copper, lead, oxygen, and vanadium.
Nguồn gốc
(etymology)
Leningrad
+
-ite
AI
1
đồng
1
đồng
1
đồng