Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
leechiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái, chất lượng hoặc tình trạng đỉa ("ký sinh")
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state, quality, or condition of being leechy ("parasitic")
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
parasitism
Ví dụ
Because
he'd
grown
tired
of
Max's
neediness
,
his
leechiness
,
his
oppressive
presence
.
Nguồn gốc
(etymology)
leechy
+
-ness
AI
1
Trạng thái
1
Trạng thái
1
Trạng thái