Dịch

lecturing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc giảng bài, việc lên lớp dạy đờidanh từThe act of delivering a lecture or harangue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lecturingDạng gốc (base form)
  2. lecturingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , […]Khi tôi phải chịu đựng sự bảo trợ và những lời lên lớp dạy đời, cùng chiếc kính mắt của mụ già khốn kiếp đó, [...]
  • ? .Bạn có biết việc gì bạn sẽ làm rất giỏi không? Giảng bài.
  • .Damiano bắt đầu giảng bài về chủ đề quang học.

AI