lecturing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc giảng bài, việc lên lớp dạy đờidanh từThe act of delivering a lecture or harangue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lecturingDạng gốc (base form)
- lecturingsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- teachingđồng nghĩaNhấn mạnh việc giảng bài, thường theo một chương trình đã chuẩn bị.
Ví dụ
- , , […]Khi tôi phải chịu đựng sự bảo trợ và những lời lên lớp dạy đời, cùng chiếc kính mắt của mụ già khốn kiếp đó, [...]
- ? .Bạn có biết việc gì bạn sẽ làm rất giỏi không? Giảng bài.
- .Damiano bắt đầu giảng bài về chủ đề quang học.