Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
leastways
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
l
iː
s
t
ˌ
w
eɪ
z
/
Nghĩa chính
1
Ái 3 cũng ((từ hiếm, nghĩa hiếm) (cũng) leastwise)
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
at least
Ví dụ
[…]
so
that
I
couldn't
help
telling
her
,
sir
,
that
in
our
country
,
leastways
in
Virginia
(
they
say
the
Yankees
are
very
pert
),
young
people
don't
speak
of
their
elders
so
.
AI
1
Ái 3 cũng ((từ hiếm, nghĩa hiếm) (cũng) leastwise)
1
Ái 3 cũng ((từ hiếm, nghĩa hiếm) (cũng) leastwise)
1
Ái 3 cũng ((từ hiếm, nghĩa hiếm) (cũng) leastwise)