Dịch

layabout

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người đi lang thang, người vô công rồi nghềdanh từA lazy person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. layaboutDạng gốc (base form)
  2. layaboutsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lazy layaboutKẻ lười biếng
useless layaboutKẻ vô dụng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ . ! . . uni-ped . . , ? couldn’t !”Tốt hơn rồi đấy. Gilbert Goodie! Lẽ ra tôi phải biết đó là anh. Kẻ lười biếng một chân. Gã lười đi bằng một chân. Kẻ trốn việc cụt ngủn. Giờ lại đi ăn trộm tiền xu từ giếng ước à? Không thể tin được!

AI