Dịch

lay up

động từ (verb)
US/ˌleɪ ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Lưu trữ; đưa vàođộng từngoại động từ (transitive)To store; to put by.
  2. Vô hiệu hóa hoặc vô hiệu hóa; phải nhốt vào giườngđộng từngoại động từ (transitive)To disable or incapacitate; to confine to bed.
  3. Hồi phục hoặc nghỉ ngơi; ở lại một nơiđộng từnội động từ (intransitive)To recuperate or rest; to remain in a place.
  4. Đưa ra khỏi dịch vụ đang hoạt độngđộng từngoại động từ (transitive)To take out of active service.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lay upNguyên thể (infinitive)
  2. lays upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. laid up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. laying upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Thoát khỏi dịch vụ đang hoạt động
  1. nội động từ (intransitive)To go out of active service.

Ví dụ

  • , , , , ; , […]
  • .
  • .

AI