Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Lưu trữ; đưa vàođộng từngoại động từ (transitive)To store; to put by.
- Vô hiệu hóa hoặc vô hiệu hóa; phải nhốt vào giườngđộng từngoại động từ (transitive)To disable or incapacitate; to confine to bed.
- Hồi phục hoặc nghỉ ngơi; ở lại một nơiđộng từnội động từ (intransitive)To recuperate or rest; to remain in a place.
- Đưa ra khỏi dịch vụ đang hoạt độngđộng từngoại động từ (transitive)To take out of active service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- lay upNguyên thể (infinitive)
- lays upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- laid up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- laying upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)lay up in a napkinXếp vào một nơi không dùng đến
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Thoát khỏi dịch vụ đang hoạt động
- nội động từ (intransitive)To go out of active service.
Ví dụ
- , , , , ; , […]
- .
- .