Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lay rector
danh từ
(noun)
US
/ˈ
l
eɪ
ˈɹɛ
k
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Giáo dân được hưởng phần mười lớn lao của một giáo xứ
danh từ
A layman who enjoys the great tithes of a parish.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lay rector
Dạng gốc
(base form)
lay rector
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Giáo dân được hưởng phần mười lớn lao của một giáo xứ
1
Giáo dân được hưởng phần mười lớn lao của một giáo xứ
1
Giáo dân được hưởng phần mười lớn lao của một giáo xứ