Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lawyer foyer
danh từ
(noun)
US
/ˈ
l
ɔɪ
.ɚ ˈ
f
ɔɪ
.ɝ/
Nghĩa chính
1
Tiền sảnh hai tầng có cầu thang nổi bật
danh từ
A two-story foyer with a prominent staircase.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lawyer foyer
Dạng gốc
(base form)
lawyer foyer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
could
see
similarly
outsized
rooms
opening
off
the
lawyer-foyer
...
AI
1
Tiền sảnh hai tầng có cầu thang nổi bật
1
Tiền sảnh hai tầng có cầu thang nổi bật
1
Tiền sảnh hai tầng có cầu thang nổi bật