Nghĩa chính
- Công ty luật, văn phòng luậtdanh từA business formed by one or more lawyers to engage in the practice of law.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- law firmDạng gốc (base form)
- law firmsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã mở một công ty luật.
- Mennad .Mennad điều hành một công ty luật.
- .Sami đã thuê Layla làm việc tại công ty luật của mình.