Dịch

law firm

danh từ (noun)
UK/ˈlɔː ˈfɜːm/US/ˈlɔ ˈfɜɹm/

Nghĩa chính

  1. Công ty luật, văn phòng luậtdanh từA business formed by one or more lawyers to engage in the practice of law.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. law firmDạng gốc (base form)
  2. law firmsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đã mở một công ty luật.
  • Mennad .Mennad điều hành một công ty luật.
  • .Sami đã thuê Layla làm việc tại công ty luật của mình.

AI