Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Pháp, tương đương với tiếng Anh Lawrence hoặc Laurencedanh từ riêngA surname from French, equivalent to English Lawrence or Laurence
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LaurentDạng gốc (base form)
- LaurentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Laurent seriesdanh từ | danh từ | Chuỗi lũy thừa tổng quát của chuỗi Taylor, trong đó số mũ có thể là số nguyên dương hoặc âm |
| Bas-Saint-Laurentdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực hành chính ở bờ nam sông Saint Lawrence ở Quebec, Canada |
| Laurent polynomialdanh từ | danh từ | Sự kết hợp tuyến tính của lũy thừa dương và âm của một biến với các hệ số trong một trường nhất định. Chúng khác với các đa thức thông thường ở chỗ chúng có thể có các số hạng âm |
| Laurent's aciddanh từ riêng | danh từ riêng | 1-aminonaphthalene-5-sulfonic acid.chưa dịch |
| Laurentian chairdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Adirondack chair |
| Laurentian Hillsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và đô thị ở Quận Renfrew, Ontario, Canada, được thành lập vào năm 2000 |
| Laurentian Dividedanh từ riêng | danh từ riêng | Đường phân chia lục địa ở Bắc Mỹ ngăn cách lưu vực thoát nước của Bắc Băng Dương với Đại Tây Dương, chạy về phía đông từ Đường phân chia lớn hay Đường phân chia lục địa đến Biển Labrador |
| Laurentian Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị thị trấn ở Quận Renfrew, Ontario, Canada |
Họ từ (word family)
cùng gốc Laurent- LaurentianLiên quan đến một khu vực địa chất Tiền Cambri ở miền đông Canada, hoặc thời kỳ hình thành của nótính từ, danh từ, danh từ riêng
- laurentthomasiteKhoáng chất có màu xanh coban đến vàng lục chứa magie, kali, berili, nhôm, silicon và oxydanh từ
- LaurentiusTên nam từ tiếng Latindanh từ riêng
- LaurentiaNền cổ tạo thành lõi địa chất của Bắc Mỹ và đó là một lục địa riêng biệt trong quá khứ (trước khi sáp nhập vào Laurasia)danh từ riêng
Từ liên quan (related word)