Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
laundry room
danh từ
(noun)
US
/ˈ
l
ɔ
n
d
ɹ
i
ˈɹ
u
m
/
Nghĩa chính
1
Phòng giặt đồ
danh từ
A room in a house where the washing machine and clothes dryer are located.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
laundry room
Dạng gốc
(base form)
laundry room
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Sami
checked
the
laundry
room
.
Sami
was
in
the
laundry
room
.
Sami
hid
in
the
laundry
room
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Phòng giặt đồ
1
Phòng giặt đồ
1
Phòng giặt đồ