Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
launch a project
Nghĩa chính
1
Triển khai dự án
Ví dụ
The
government
launched
a
project
to
improve
rural
roads
.
Chính phủ đã triển khai một dự án nhằm cải thiện đường nông thôn.
Xuất hiện ở từ khác
launch
kết hợp
triển khai dự án
AI
1
Triển khai dự án
1
Triển khai dự án
1
Triển khai dự án