laudanum
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lauddanom, cồn thuốc phiệndanh từkhông đếm được (uncountable)Any of several tinctures of opium, once widely used for various medical purposes and as a recreational drug.
- Thêm laudanum vào (đồ uống hoặc thứ tương tự)động từngoại động từ (transitive)To add laudanum to (a drink or the like).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laudanumNguyên thể (infinitive)
- laudanumsSố nhiều (plural)
- laudanumedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- laudanumingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dutchman's laudanumdanh từ | danh từ | Passiflora rubra là một loài thuộc họ Passifloraceae |
| Sydenham's laudanumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wine of opium |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm cho (một người) phê thuốc laudanum
- To cause (a person) to be high on laudanum.
Họ từ (word family)
cùng gốc laudanumNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổλᾱ́δανονlā́danon
- từ tiếng Latinhlaudō“to praise”
Ví dụ
- ; .
- man's , — , .