Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
later work
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
l
eɪ
.
t
ə
ˈ
w
ɜː
k
/
US
/ˈ
l
eɪ
.
t
ɚ ˈ
w
ɝ
k
/
Nghĩa chính
1
Tác phẩm sau, tác phẩm về sau
danh từ
creations made after an artist's earlier works
Ví dụ
The
museum
displayed
his
later
work
alongside
paintings
from
his
early
career
.
Bảo tàng đã trưng bày các tác phẩm về sau của ông bên cạnh những bức tranh từ giai đoạn đầu sự nghiệp.
AI
1
Tác phẩm sau
1
Tác phẩm sau
1
Tác phẩm sau